tiêu hao

  1. 1 d. (; vch.). Tin tức.
  2. 2 đg. Làm cho hao mòn dần, mất dần. Tiêu hao năng lượng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiêu hao"

Proverbs and Idioms

tiêu hao
Một chiếc quạt điện đang tiêu hao năng lượng.